kì công

kì công

Việc hoàn thành tòa tháp cao này quả là một kì công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công lao, thành tích phi thường: " công" chỉ thành quả đạt được nhờ sự nỗ lực, tài năng vượt bậc, thường mang tính chất hiếm , kỳ diệu.
    • Kỳ tích, điều kỳ diệu: " công" cũng dùng để nói về một hành động hoặc sự kiện gây kinh ngạc, vượt quá sức tưởng tượng thông thường.
  2. Tính từ:

    • Tuyệt vời, đáng kinh ngạc: mô tả một điều đó đạt đến mức hoàn hảo hoặc xuất sắc đến nỗi khiến người khác phải thán phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc xây dựng kim tự tháp một công của người Ai Cập cổ đại. (Việc xây dựng kim tự tháp một thành tích phi thường của người Ai Cập cổ đại.)
    • ấy đã lập nên công khi vượt qua căn bệnh hiểm nghèo. ( ấy đã tạo ra điều kỳ diệu khi vượt qua căn bệnh hiểm nghèo.)
  • Tính từ:

    • Đây một tác phẩm công, đòi hỏi nhiều năm lao động. (Đây một tác phẩm tuyệt vời, đòi hỏi nhiều năm lao động.)
    • Anh ấy đã thực hiện một màn trình diễn công khiến khán giả vỗ tay không ngớt. (Anh ấy đã thực hiện một màn trình diễn đáng kinh ngạc khiến khán giả vỗ tay không ngớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " công của thiên nhiên": những hiện tượng tự nhiên kỳ vĩ, hiếm .

    • Vịnh Hạ Long một công của thiên nhiên. (Vịnh Hạ Long một kỳ quan thiên nhiên tuyệt đẹp.)
  • " công kiến trúc": công trình xây dựng giá trị nghệ thuật kỹ thuật vượt trội.

    • Tháp Eiffel một công kiến trúc của thế kỷ 19. (Tháp Eiffel một công trình kiến trúc xuất sắc của thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ công (biến thể chính tả): cùng nghĩa với " công", thường dùng trong văn viết.

    • Kỳ công của con người không giới hạn. (Thành tích phi thường của con người không giới hạn.)
  • Kỳ tích (danh từ): thành tựu đặc biệt, phi thườngđồng nghĩa gần với " công".

    • Đội tuyển đã tạo nên kỳ tích tại giải đấu. (Đội tuyển đã đạt được thành tựu phi thường tại giải đấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ tích: thành tựu hiếm , phi thường.
  • Công trạng: công lao lớn, đáng ghi nhận.
  • Kiệt tác: tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, hoàn hảo.
Thành ngữ liên quan
  • công vạn đại: công lao, thành tích to lớn kéo dài qua nhiều thế hệ.
    • Xây dựng đất nước một công vạn đại. (Xây dựng đất nước một công lao to lớn kéo dài qua nhiều thế hệ.)